E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hobby”

179 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hobby

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • They are, by the nature of the case, the hobbies of a few rich men.

    Từ trong câu: hobby, nature, case, rich, man

    G. K. Chesterton, Orthodoxy. Nguồn: Project Gutenberg #16769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Include biographies, books on sports or hobbies, stories, magazines, comic books, and newspapers.

    Từ trong câu: hobby, biography, include, book, sport, story, magazine, comic

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77386 (bản sửa đổi 3451809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Making and collecting them, however, is also a hobby for many adults.

    Từ trong câu: hobby, make, collect, however, many, adult

    «Dollhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697712 (bản sửa đổi 8628937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When people think of hobbies, certain things come to mind, like stamp collecting, painting, or knitting.

    Từ trong câu: hobby, people, think, certain, thing, come, mind, like

    «Beekeeping/Why Keep Bees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26905 (bản sửa đổi 4096361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Go to your local art store or hobby store and see if they have any suggestions.

    Từ trong câu: hobby, go, local, art, store, see, suggestion

    «Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Playing them as their hobbies or studying them as their majors.

    Từ trong câu: hobby, play, study, major

    «Concert band», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375053 (bản sửa đổi 9411096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Social publics are people who like the same ideas or hobbies.

    Từ trong câu: hobby, social, public, people, like, idea

    «Public», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733341 (bản sửa đổi 10794691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I thought she was going to knock down his hobby-horse.

    Từ trong câu: hobby, think, go, knock, down, horse

    Hannah Cowley, A Bold Stroke for a Husband: A Comedy in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #47379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That you will tell no one of my hobby--that I have returned to my own trade.

    Từ trong câu: hobby, tell, return, trade

    William Le Queux, The gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #71037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His hobby is what he calls “picking winners”--men, not horses.

    Từ trong câu: hobby, winner, call, pick, man, horse

    Stephen Hudson, War-time Silhouettes. Nguồn: Project Gutenberg #8138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did modelling shows in her college as a hobby.

    Từ trong câu: hobby, model, show, college

    «Bipasha Basu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323629 (bản sửa đổi 10729909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were his special hobby, and grew under his inspiration.

    Từ trong câu: hobby, special, grow, inspiration

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were her only hobby, and where they were concerned, time and money had no value for her.

    Từ trong câu: hobby, concern, time, money, value

    F. Marion Crawford, Katherine Lauderdale; Vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #50886. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He continued to draw birds as a hobby.

    Từ trong câu: hobby, continue, draw, bird

    «John James Audubon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290322 (bản sửa đổi 10821683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So we need a separate table for hobbies.

    Từ trong câu: hobby, need, separate, table

    «Structured Query Language/Example Database Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295942 (bản sửa đổi 3698876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Programming has only ever been a hobby, though.

    Từ trong câu: hobby, program, ever, though

    «Programming Gambas from Zip/Afterword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408804 (bản sửa đổi 4475014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may also be a form of entertainment or a hobby.

    Từ trong câu: entertainment, hobby, form

    «Parkour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68011 (bản sửa đổi 10916804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hobby groups, for example, may have long traditions and established practices.

    Từ trong câu: tradition, hobby, group, example, long, establish, practice

    «Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His hobbies were listening to music, reading, golf, and fishing.

    Từ trong câu: golf, hobby, listen, music, read, fish

    «Michael Jeffery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38887 (bản sửa đổi 10232637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Under present conditions, the hobby is too expensive for them.

    Từ trong câu: condition, hobby, present, expensive

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Localities/Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422127 (bản sửa đổi 3950409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Coin collecting is the hobby of keeping different coins.

    Từ trong câu: coin, hobby, collect, keep, different

    «Coin collecting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106915 (bản sửa đổi 10610345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her favorite hobbies are golf, tennis and table tennis.

    Từ trong câu: golf, hobby, favorite, tennis, table

    «Akiko Nakamura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844950 (bản sửa đổi 10230172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can say that solving mysteries is her hobby.

    Từ trong câu: mystery, hobby, solve

    «Agatha Christie's Detectives/Hercule Poirot and Jane Marple/Jane Marple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361523 (bản sửa đổi 4098914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Skateboarding can be a hobby, an art, a job, or a way of moving around.

    Từ trong câu: skateboarding, skateboard, hobby, art, job, way, move, around

    «Skateboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150318 (bản sửa đổi 10992988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has several hobbies, such as skiing and ice skating.

    Từ trong câu: ski, skate, hobby, several, ice

    «Daniela Hantuchová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116472 (bản sửa đổi 9979155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His hobbies are playing soccer, skiing and playing PlayStation.

    Từ trong câu: ski, soccer, hobby, play

    «Maxi Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326616 (bản sửa đổi 10607656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps one of your hobbies is fashion and you enjoy paying attention to your clothes.

    Từ trong câu: fashion, attention, perhaps, hobby, enjoy, pay, clothes

    «Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What if they cannot pursue their usual hobbies and interests?

    Từ trong câu: pursue, can, usual, hobby, interest

    «Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It holds the id of persons as well as the id of hobbies.

    Từ trong câu: id, hold, person, well, hobby

    «Structured Query Language/SELECT: Join Operation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295949 (bản sửa đổi 4660736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.

    Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.

    Từ trong câu: once, following, grade, semester, pupil, hobby, group, gather

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hobby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hobby stennis24 lần
hobby horsical19 lần
pet hobby43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.