E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hobby”

188 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hobby

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He would have denied his philanthropy: "Say it is my hobby, if you will," he is heard at one time to mutter.

    Từ trong câu: hobby, philanthropy, deny, hear, time, mutter

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amateur radio is a hobby for people who like to talk using radio transmitters.

    Từ trong câu: amateur, radio, hobby, people, like, talk, use, transmitter

    «Amateur radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48798 (bản sửa đổi 10655756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scenarios made the software package a formidably flexible hobby.

    Từ trong câu: formidably, scenario, make, software, package, flexible, hobby

    «Trainz/Trainz: Ultimate Trainz Collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309593 (bản sửa đổi 4667203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hobby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hobby stennis24 lần
hobby horsical19 lần
pet hobby43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.