Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hobby”

198 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hobby

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

  • Her mother had Hofstetter play video games as a hobby from a young age.

    Từ trong câu: hobby, mother, play, video, game, young, age

    «Valkyrae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=807557 (bản sửa đổi 10962712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My hobbies are playing sports and listening to music as well as singing or dancing.

    Từ trong câu: hobby, play, sport, listen, music, well, sing, dance

    «Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Roe's latest hobby is to collect birds and to study their songs.

    Từ trong câu: hobby, mr, late, collect, bird, study, song

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She and her sister Dima have many hobbies that they do together.

    Từ trong câu: hobby, sister, many, together

    «Lama Hattab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989914 (bản sửa đổi 10899874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boys were close to his heart, and he never tired of his hobby of studying them.

    Từ trong câu: hobby, boy, close, heart, never, tire, study

    Frank V. Webster, The Boy Scouts of Lenox; Or, The Hike Over Big Bear Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #21842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Stanley brothers built their first two cars as a hobby.

    Từ trong câu: hobby, brother, build, first, car

    «Stanley Motor Carriage Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460622 (bản sửa đổi 10598167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This hobby can help you better learn the world around you.

    Từ trong câu: hobby, help, better, learn, world, around

    «Amateur geology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182523 (bản sửa đổi 10207123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the best way to start off in this hobby.

    Từ trong câu: hobby, best, way, start, off

    «RC Airplane/SPAD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79423 (bản sửa đổi 3267320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Talk with the hobby shop in your town before beginning!

    Từ trong câu: hobby, talk, shop, town, begin

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many Filipinos are now learning it as a hobby.

    Từ trong câu: hobby, many, now, learn

    «Learn Baybayin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464918 (bản sửa đổi 4662299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So, Fickling turned her hobby into a business.

    Từ trong câu: hobby, turn, business

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Mary Louise Fickling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201796 (bản sửa đổi 2142747). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now if you will come with me I will tell you something about my ship--it is my one hobby!”

    Từ trong câu: hobby, now, come, tell, something, ship

    Clarence Young, The Motor Boys Under the Sea; or, From Airship to Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #49049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things that fans might like are hobbies, sports (often a team), music, a kind of movie or book, or almost anything.

    Từ trong câu: hobby, thing, fan, like, sport, often, team, music

    «Fan (person)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21157 (bản sửa đổi 7835690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just now his hobby is catching flies.

    Từ trong câu: hobby, now, catch, fly

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also said that he has a hobby of guessing how long something is, then checking to see if he was correct.

    Từ trong câu: hobby, guess, long, something, check, see, correct

    «Shigeru Miyamoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33102 (bản sửa đổi 11007962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Because that is my special hobby.

    Từ trong câu: hobby, because, special

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They try different sports or hobbies.

    Từ trong câu: hobby, try, different, sport

    «Relationships/Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83214 (bản sửa đổi 4342512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His favourite hobby is reading Chinese books and taking notes from them.

    Từ trong câu: favorite, hobby, read, book, take, note

    «Ioannis Ikonomou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269931 (bản sửa đổi 10949320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her hobbies are cooking, listening to music, reading, and dancing.

    Từ trong câu: cook, hobby, listen, music, read, dance

    «Neha Sharma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189413 (bản sửa đổi 11002118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would also learn about their jobs and hobbies.

    Từ trong câu: job, hobby, learn

    «Larry the Cable Guy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327737 (bản sửa đổi 11003421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has one brother who has the same hobby.

    Từ trong câu: brother, hobby

    «John Bertrand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472540 (bản sửa đổi 4968433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of his hobbies was playing baseball.

    Từ trong câu: baseball, hobby, play

    «Major Lance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336578 (bản sửa đổi 11008688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My hobbies are to read, play basketball and sleep.

    Từ trong câu: sleep, basketball, hobby, read, play

    «Turkish/I am...», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39876 (bản sửa đổi 4585507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were at a dance for people who ring bells for a hobby.

    Từ trong câu: dance, bell, ring, hobby, people

    «Elizabeth E. Wein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889314 (bản sửa đổi 10723674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His hobby is sport fishing from a boat.

    Từ trong câu: boat, fish, sport, hobby

    «Sergei Aman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568162 (bản sửa đổi 9337610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both partners are busy, going to work, keeping up with friends, sports, and hobbies.

    Từ trong câu: partner, busy, go, work, keep, up, friend, sport

    «Cultural Shifts in England/Abuse, unfounded accusations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246631 (bản sửa đổi 4098735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hobby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hobby stennis24 lần
hobby horsical19 lần
pet hobby43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.