Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hobby”

198 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hobby

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Those whom we might call the intellectually crippled found a suitable hobby in all this hair-splitting.

    Từ trong câu: hobby, call, find, suitable, hair, split

    Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Case of Wagner Complete Works, Volume 8. Nguồn: Project Gutenberg #52166. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things that fans might like are hobbies, sports (often a team), music, a kind of movie or book, or almost anything.

    Từ trong câu: hobby, thing, fan, like, sport, often, team, music

    «Fan (person)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21157 (bản sửa đổi 7835690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others not sharing his own interest in the subjects treated of, may think that he has occasionally "ridden his hobby too hard."

    Từ trong câu: hobby, other, share, interest, subject, treat, think, occasionally

    J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may also be a form of entertainment or a hobby.

    Từ trong câu: entertainment, hobby, form

    «Parkour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68011 (bản sửa đổi 10916804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hobby groups, for example, may have long traditions and established practices.

    Từ trong câu: tradition, hobby, group, example, long, establish, practice

    «Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gardening may be a hobby or a recreation.

    Từ trong câu: recreation, garden, hobby

    «Gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3194 (bản sửa đổi 11001353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If it grows into actual venture or hobby may consume large quantities of time.

    Từ trong câu: venture, grow, actual, hobby, consume, large, quantity, time

    «Lunar Boom Town/Theme Park Rovers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47798 (bản sửa đổi 407996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This might include a childhood pet, a favorite place, an aunt, uncle, or grandparent, a favorite activity, hobby, song, or book.

    Từ trong câu: aunt, include, childhood, pet, favorite, place, uncle, grandparent

    «Virtues/Love», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116821 (bản sửa đổi 2604925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hobby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hobby stennis24 lần
hobby horsical19 lần
pet hobby43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.