Câu tiếng Anh có từ “hobby”
188 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hobby
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"That you will tell no one of my hobby--that I have returned to my own trade.
Từ trong câu: hobby, tell, return, trade
William Le Queux, The gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #71037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So more and more people will choose to dance as a hobby to cultivate.
Từ trong câu: cultivate, people, choose, dance, hobby
«Celtic Dance/How solo step dance has impact social dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270164 (bản sửa đổi 2475559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But you will also wish to use the Encyclopaedia Britannica as a guide in your business, your profession or your hobby.
Từ trong câu: encyclopaedia, wish, use, guide, business, profession, hobby
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hobby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hobby stennis | 24 lần |
| hobby horsical | 19 lần |
| pet hobby | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.