Câu tiếng Anh có từ “hobby”
198 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hobby
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
This hobby can help you better learn the world around you.
Từ trong câu: hobby, help, better, learn, world, around
«Amateur geology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182523 (bản sửa đổi 10207123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be associated with some specific complex activities (job, hobby, family life, car driving and so on).
Từ trong câu: hobby, associate, specific, complex, activity, job, family, life
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If he understands his hobbies, his cherished ambition, his home life, he can shape his appeal in a more personal way.
Từ trong câu: hobby, understand, cherish, ambition, home, life, shape, appeal
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Claes' hobby is scientific research; his aim, the discovery of the origin of things which he believes can be given him by his crucible.
Từ trong câu: hobby, scientific, research, aim, discovery, origin, thing, believe
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some people think religion is an isolated activity, like collecting old china, a hobby you can pursue, drop, and pick up again at leisure.
Từ trong câu: hobby, people, think, religion, isolate, activity, like, collect
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And now,” said the master, laughing, “I have given my hobby a good trot out, can't you make up your mind to mount him, too, captain?
Từ trong câu: hobby, now, master, laugh, give, good, out, make
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can say that solving mysteries is her hobby.
Từ trong câu: mystery, hobby, solve
«Agatha Christie's Detectives/Hercule Poirot and Jane Marple/Jane Marple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361523 (bản sửa đổi 4098914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Subcultures can be hobbies, groups or communities.
Từ trong câu: subculture, hobby, group, community
«Subculture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140982 (bản sửa đổi 10468034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Skateboarding can be a hobby, an art, a job, or a way of moving around.
Từ trong câu: skateboarding, skateboard, hobby, art, job, way, move, around
«Skateboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150318 (bản sửa đổi 10992988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What if they cannot pursue their usual hobbies and interests?
Từ trong câu: pursue, can, usual, hobby, interest
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plastic model kits can be bought at most hobby shops and craft stores.
Từ trong câu: kit, plastic, model, buy, hobby, shop, craft, store
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102635 (bản sửa đổi 3997560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Larger spurs or glue deposits can also be removed carefully with a hobby knife.
Từ trong câu: spur, large, deposit, remove, carefully, hobby, knife
«RC Airplane/Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53631 (bản sửa đổi 3270379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term gamemaster and the job itself it could be found in the postal gaming hobby.
Từ trong câu: postal, term, job, itself, find, game, hobby
«Gamemaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532788 (bản sửa đổi 10960498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hacking random connectors is also beyond the scope of this document, but it can be an interesting hobby by itself.
Từ trong câu: connector, hack, random, beyond, scope, document, interest, hobby
«Serial Programming/RS-232 Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10810 (bản sửa đổi 4529277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By doing this they can now focus and dedicate their time exploring new activities and hobbies.
Từ trong câu: dedicate, do, now, focus, time, explore, new, activity
«Perspectives in Digital Literacy/Caught in the Web: Exploring How Social Media Persuasive Strategies Can Lead to Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462943 (bản sửa đổi 4341687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hobby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hobby stennis | 24 lần |
| hobby horsical | 19 lần |
| pet hobby | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.