Câu tiếng Anh có từ “hobby”
195 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hobby
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The fact is, no one besides us has invested a lot of money into hobby software.
Từ trong câu: hobby, fact, besides, invest, lot, money, software
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It has been a hobby for demagogues, and a fire-brand in the hands of factious disorganizers.
Từ trong câu: hobby, fire, brand, hand
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That you will tell no one of my hobby--that I have returned to my own trade.
Từ trong câu: hobby, tell, return, trade
William Le Queux, The gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #71037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Programming has only ever been a hobby, though.
Từ trong câu: hobby, program, ever, though
«Programming Gambas from Zip/Afterword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408804 (bản sửa đổi 4475014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has grown to be a habit with them, and a hobby as well, and they pursue it with tireless zest.
Từ trong câu: hobby, zest, grow, habit, well, pursue
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, it's like I say, in my case I have always been interested in law enforcement and it is an outlet, hobby, so to speak.
Từ trong câu: hobby, outlet, well, like, case, always, interest, law
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now,” said the master, laughing, “I have given my hobby a good trot out, can't you make up your mind to mount him, too, captain?
Từ trong câu: hobby, now, master, laugh, give, good, out, make
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooking is her hobby and passion, which she has inherited from her deceased mother.
Từ trong câu: inherit, cook, hobby, passion, mother
«Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has come to mean someone who obsessively exerts time, money, and energy into a hobby.
Từ trong câu: exert, come, mean, someone, time, money, energy, hobby
«Otaku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39816 (bản sửa đổi 9588121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A number of computer history enthusiasts have collected, restored, and continue to operate these obsolete computers as a hobby.
Từ trong câu: enthusiast, number, computer, history, collect, restore, continue, operate
«DEC Professional (computer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206529 (bản sửa đổi 2721844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dumbledore, as we know, is quite skilled with mechanical - magical hybrid devices, and has made rather a hobby of them.
Từ trong câu: hybrid, know, quite, skill, mechanical, magical, device, make
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/The Burrow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36180 (bản sửa đổi 3241741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hobby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hobby stennis | 24 lần |
| hobby horsical | 19 lần |
| pet hobby | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.