Câu tiếng Anh có từ “hobby”
197 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hobby
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I thought she was going to knock down his hobby-horse.
Từ trong câu: hobby, think, go, knock, down, horse
Hannah Cowley, A Bold Stroke for a Husband: A Comedy in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #47379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When their conversation on this subject was concluded, Mr. Pitt asked him if he was still cultivating his hobby of criminology.
Từ trong câu: hobby, conversation, subject, conclude, mr, ask, still, cultivate
William Le Queux, The rat trap. Nguồn: Project Gutenberg #77737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His own hobby was woodcarving, because so few things were made of wood.
Từ trong câu: woodcarving, hobby, because, thing, make, wood
Robert E. Gilbert, The Space Between. Nguồn: Project Gutenberg #63613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hobbies were listening to music, reading, golf, and fishing.
Từ trong câu: golf, hobby, listen, music, read, fish
«Michael Jeffery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38887 (bản sửa đổi 10232637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His hobby was folding paper into different shapes.
Từ trong câu: fold, hobby, paper, different, shape
«Dwijendranath Tagore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246090 (bản sửa đổi 10983129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of his hobbies was playing baseball.
Từ trong câu: baseball, hobby, play
«Major Lance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336578 (bản sửa đổi 11008688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hobby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hobby stennis | 24 lần |
| hobby horsical | 19 lần |
| pet hobby | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.