Câu tiếng Anh có từ “hobby”
197 câu thật có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hobby nghĩa là sở thích. hobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hobby
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a young man whose hobby was dress and chorus girls.
Từ trong câu: hobby, young, man, dress, girl
George Moore, Mike Fletcher: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has a hobby, which she rides in secret; but some day she will let you see it.
Từ trong câu: hobby, ride, secret, day, let, see
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some sensational writers whose hobby is to inform the public about the great receipts in Base Ball.
Từ trong câu: hobby, writer, inform, public, great, receipt, base, ball
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They say—Mrs d’Urberville says—that she wants you to look after a little fowl-farm which is her hobby.
Từ trong câu: hobby, mrs, want, look, little, farm
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Claes' hobby is scientific research; his aim, the discovery of the origin of things which he believes can be given him by his crucible.
Từ trong câu: hobby, scientific, research, aim, discovery, origin, thing, believe
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cooking is her hobby and passion, which she has inherited from her deceased mother.
Từ trong câu: inherit, cook, hobby, passion, mother
«Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hobby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hobby stennis | 24 lần |
| hobby horsical | 19 lần |
| pet hobby | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hobby trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ hobby hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hobby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hobby: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.