Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economy”

606 câu thật có từ economy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economy nghĩa là kinh tế. economy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the system of production and distribution and consumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economy

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng economy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
political economy2.203 lần
domestic economy514 lần
global economy235 lần
economy of scale313 lần
rigid economy192 lần
strictest economy131 lần
strict economy149 lần
fuel economy126 lần
market economy245 lần
circular economy116 lần
internal economy136 lần
local economy193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economy trong kho câu?
Kho câu có 606 câu có từ economy hoặc các dạng của từ, trích từ 486 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economy: Câu phủ định (51 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu), Quá khứ đơn (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.