Câu tiếng Anh có từ “economy”
604 câu thật có từ economy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economy nghĩa là kinh tế. economy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the system of production and distribution and consumption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This means that good economies must produce things rather than borrow money to buy things produced in other countries.
Từ trong câu: economy, mean, good, produce, thing, rather, borrow, money
«Legal tender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175204 (bản sửa đổi 10299052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For an instant it crossed his mind that Hamilton might only have advanced his seeming impossible economy as a cover to dishonest practices.
Trong một khoảnh khắc, anh chợt nghĩ rằng Hamilton có thể chỉ thúc đẩy nền kinh tế dường như không thể thực hiện được của mình như một vỏ bọc cho những hành vi gian dối.
Từ trong câu: dishonest, instant, cross, mind, advance, seem, impossible, economy
T. S. Arthur, After a shadow, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #4591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economy trong kho câu?
- Kho câu có 604 câu có từ economy hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economy: Câu phủ định (51 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.