Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candle”

502 câu thật có từ candle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candle nghĩa là nến. candle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stick of wax with a wick in the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candle

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng candle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candle1.679 lần
tallow candle1.105 lần
lighted candle1.143 lần
lighted a candle470 lần
candle burning518 lần
lit a candle297 lần
candle burned263 lần
candle lighted302 lần
lighted the candle276 lần
lit the candle196 lần
candle stuck202 lần
roman candle251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candle trong kho câu?
Kho câu có 502 câu có từ candle hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 152 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candle: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “candle”: 502 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera