Câu tiếng Anh có từ “candle”
333 câu thật có từ candle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candle nghĩa là nến. candle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stick of wax with a wick in the middle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candle
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She glanced dubiously at the two candles and the cross on the altar.
Từ trong câu: dubiously, glance, candle, cross, altar
Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These factors are additives in the candle, size of the candle and the type of wick.
Từ trong câu: additive, factor, candle, size, type
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Candlemaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102435 (bản sửa đổi 4310133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she reissued it was with a lighted candle in her hand.
Từ trong câu: reissue, light, candle, hand
Anna Katharine Green, Cynthia Wakeham's Money. Nguồn: Project Gutenberg #36758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A solitary wax candle was alight on the chimney-piece.
Từ trong câu: solitary, chimney, wax, candle, piece
T. W. Speight, A Minion of the Moon: A Romance of the King's Highway. Nguồn: Project Gutenberg #57416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you blow out a candle, you perceive a very nasty smell, resulting from the condensation of this vapour.
Từ trong câu: condensation, blow, out, candle, perceive, nasty, smell, result
Michael Faraday, The Chemical History of a Candle. Nguồn: Project Gutenberg #14474. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most families decorate their Christmas trees on this day with Christmas baubles and tinsel and candles and so forth.
Từ trong câu: bauble, family, decorate, tree, day, candle, forth
«German/Level I/Das Fest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13523 (bản sửa đổi 4668763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our next visit was to the bachelor brothers' factory, which was for the fabrication of wax candles.
Từ trong câu: fabrication, next, visit, brother, factory, wax, candle
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first witty and perverse paradox blows out the candle.
Từ trong câu: perverse, first, witty, paradox, blow, out, candle
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diogenes tried it, but pronounced it rather too much like candles to be very palatable south of Labrador or Kamtschatka.
Từ trong câu: palatable, try, pronounce, rather, much, like, candle, south
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took the hunting kit-bag in one hand and the solitary candle in the other and left the room.
Từ trong câu: kit, take, hunt, bag, hand, solitary, candle, leave
H. De Vere Stacpoole, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #56142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candle trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ candle hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candle: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.