Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candle”

454 câu thật có từ candle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candle nghĩa là nến. candle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stick of wax with a wick in the middle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Many people left flowers, candles, cards and personal messages for her in public places.

    Từ trong câu: candle, many, people, leave, flower, card, personal, message

    «Death of Diana, Princess of Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389992 (bản sửa đổi 9439252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its candles, clock, old room, and family shadows turn thought into an action on a stage.

    Từ trong câu: candle, shadow, clock, old, room, family, turn, think

    «Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finally I went out, taking a candle; I crossed the passage and listened a minute at Miles’s door.

    Từ trong câu: candle, cross, listen, finally, go, out, take, passage

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using daylight, rather than sitting indoors using candles, was better for the eyes and allowed finer work to be made.

    Từ trong câu: candle, indoor, daylight, use, rather, sit, better, eye

    «The Manor and The Bishop/Bobbin Lace gives way to The Mill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240971 (bản sửa đổi 1940770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A candle was burning on a table behind the head of the bed, another on a chest of drawers near the door.

    Từ trong câu: candle, chest, drawer, burning, burn, table, behind, head

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took my chin in his large hand and turned up my face to have a look at me by the light of the candle.

    Từ trong câu: chin, take, large, hand, turn, up, face, look

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wax candle1.679 lần
tallow candle1.105 lần
lighted candle1.143 lần
lighted a candle470 lần
candle burning518 lần
lit a candle297 lần
candle burned263 lần
candle lighted302 lần
lighted the candle276 lần
lit the candle196 lần
candle stuck202 lần
roman candle251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candle trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ candle hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candle: Quá khứ đơn (125 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.