Câu tiếng Anh có từ “build”
5.366 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ build
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5.366 câu)
Building a network of support for yourself is critical.
Từ trong câu: critical, build, network, support, yourself
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise · OpenStax · CC BY 4.0
He built it and he was proud of it.
«The Nature of Work», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior · OpenStax · CC BY 4.0
The building was low, but covered an enormous area.
Từ trong câu: area, build, low, cover, enormous
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This building abutted against one of the pinnacled turrets by which the roof was approached, and blocked its entrances.
Từ trong câu: turret, build, roof, approach, block, entrance
Edward Mansel, 1860-1921 [Editor] Sympson, Memorials of Old Lincolnshire · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The building and rigging of such a fleet of course gave lucrative employment to a vast army of men.
Từ trong câu: lucrative, build, fleet, course, give, employment, vast, army
Beckles Willson, Nova Scotia · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Gothic buildings have tall, pointed windows and arches.
Từ trong câu: arch, build, tall, point, window
«Architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49 (bản sửa đổi 10705219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The nitroglycerin can build up, and explode unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, build, up, explode
«Dynamite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18393 (bản sửa đổi 10903678) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The buildings are close to major bus lines.
Từ trong câu: major, build, close, bus, line
«Curitiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32001 (bản sửa đổi 11014402) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He built mosques, trade shops and other things.
Từ trong câu: mosque, build, trade, shop, thing
«Visoko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47041 (bản sửa đổi 10787120) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They build the tent close to the grooms.
Từ trong câu: tent, build, close, groom
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some apartment buildings have their own parking garages.
Từ trong câu: apartment, build, park, garage
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bridge was built in Unkapani his time.
Từ trong câu: bridge, build, time
«Mahmud II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135534 (bản sửa đổi 10207987) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A building where people wait for a long-distance bus or where many buses meet is called a bus station.
Từ trong câu: distance, build, people, wait, long, bus, many, meet
«Bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192885 (bản sửa đổi 10905659) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along with the building there is landscaped gardens.
Từ trong câu: landscape, build, garden
«Agra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216717 (bản sửa đổi 10177143) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The buildings were still furnished at the time.
Từ trong câu: furnish, build, still, time
«No. 3 Fighter Sector RAAF», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237570 (bản sửa đổi 11005739) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These buildings are built amongst large lawns and thickets of trees such as the Sunken Garden and the Tropical Grove.
Từ trong câu: thicket, build, amongst, large, lawn, tree, garden, tropical
«University of Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264768 (bản sửa đổi 10922976) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has built a saloon near an Arizona cattle town with money earned in her past life as a prostitute.
Từ trong câu: saloon, build, near, cattle, town, money, earn, past
«Johnny Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290844 (bản sửa đổi 10502955) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buildings taller than three stories were partially flooded.
Từ trong câu: partially, build, tall, story, flood
«Rikuzentakata, Iwate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294653 (bản sửa đổi 9646329) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They build up a thick layer of blubber.
Từ trong câu: blubber, build, up, thick, layer
«Ringed seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359871 (bản sửa đổi 10898238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They built altars for them near the seashore.
Từ trong câu: altar, build, near
«Amphitrite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389800 (bản sửa đổi 10782048) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buildings can qualify for four levels of certification.
Từ trong câu: certification, build, qualify, four, level
«LEED», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397061 (bản sửa đổi 9555839) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was built as a skyscraper office tower.
Từ trong câu: skyscraper, build, office, tower
«Carbide & Carbon Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459561 (bản sửa đổi 11013674) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The building is a mix of architectural styles.
Từ trong câu: architectural, build, mix, style
«New York State Capitol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516159 (bản sửa đổi 10435377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They built apartment buildings, hotels, and shopping centers.
Từ trong câu: apartment, build, hotel, shop, center
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was built by a local boat builder.
Từ trong câu: builder, build, local, boat
«Waterford Viking Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=701986 (bản sửa đổi 10882985) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Attached to this building is a university library.
Từ trong câu: attach, build, university, library
«Universidade de Vigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892586 (bản sửa đổi 10921575) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the buildings were made from wood.
Từ trong câu: wood, build, make
«Babruysk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984974 (bản sửa đổi 10756069) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He built one of the first restaurant chains.
Từ trong câu: chain, build, first, restaurant
«Needles, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998764 (bản sửa đổi 10583671) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been three buildings on this site.
«Hotel Del Monte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127169 (bản sửa đổi 10773365) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its buildings were then used by psychiatric institutions.
Từ trong câu: psychiatric, build, use, institution
«Randalls and Wards Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280585 (bản sửa đổi 10976761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng build
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ build
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
- Kho câu có 5.366 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.566 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.551 câu, rồi Bậc B1 với 1.230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (578 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (402 câu), Câu phủ định (367 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.