Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bitterly”

281 câu thật có từ bitterly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bitterly nghĩa là cay đắng. bitterly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with bitterness, in a resentful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bitterly

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng bitterly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wept bitterly1.520 lần
weeping bitterly1.031 lần
complained bitterly392 lần
sobbing bitterly330 lần
crying bitterly552 lần
bitterly disappointed449 lần
bitterly regretted269 lần
sobbed bitterly254 lần
weep bitterly246 lần
bitterly repented175 lần
bitterly opposed238 lần
bitterly reproached157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bitterly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bitterly trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ bitterly hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bitterly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bitterly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bitterly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bitterly: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.