E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benevolent”

165 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benevolent

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng benevolent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
benevolent intentions142 lần
benevolent societies61 lần
benevolent institutions67 lần
benevolent institution53 lần
benevolent despot21 lần
benevolent purposes74 lần
benevolent schemes40 lần
benevolent enterprises24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.