Câu tiếng Anh có từ “benevolent”
137 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Saturn embodies contrasts: a benevolent culture hero who brought civilization but was also a violent Titan.
Từ trong câu: benevolent, embody, contrast, culture, hero, bring, civilization, violent
«Saturn (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63806 (bản sửa đổi 10707316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It prostrates every benevolent and just principle of action in the human heart.
Từ trong câu: prostrate, benevolent, every, principle, action, human, heart
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How would such a delightful prospect expand the breast of a benevolent and philanthropic European?
Từ trong câu: expand, breast, benevolent, delightful, philanthropic, prospect
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alexander was still brimming over with the best and most benevolent intentions towards every one.
Từ trong câu: brim, still, best, benevolent, intention, toward, every
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he wakened up a lawyer (not the eminent counsel who systematized his vast benevolent schemes), and gave him full instructions and a blank cheque.
Từ trong câu: blank, eminent, cheque, benevolent, up, lawyer, counsel, vast
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Years pass on, and this incipient wild beast becomes benevolent, frank, and good.
Từ trong câu: incipient, year, pass, wild, beast, become, benevolent, frank
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benevolent intentions | 142 lần |
| benevolent societies | 61 lần |
| benevolent institutions | 67 lần |
| benevolent institution | 53 lần |
| benevolent despot | 21 lần |
| benevolent purposes | 74 lần |
| benevolent schemes | 40 lần |
| benevolent enterprises | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.