Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benevolent”

174 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benevolent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She is one of the most benevolent and compassionate divine motherly ladies.

    Từ trong câu: compassionate, benevolent, divine, lady

    «Meitei Culture/Mythology/Goddesses/Kounu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465971 (bản sửa đổi 4383108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wider and deeper its ravages threaten to extend themselves; and to every benevolent mind comes the earnest question, What must now be done?

    Từ trong câu: ravage, benevolent, wide, deep, threaten, extend, themselves, every

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It only remains for the intelligent and benevolent to give due attention to the teachings of science in order to secure the most beneficial results.

    Từ trong câu: beneficial, benevolent, remain, intelligent, give, due, attention, teach

    Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When with the best intentions the benevolent despot begins his regime, he finds the world hard to move.

    Từ trong câu: intention, regime, benevolent, best, begin, find, world, hard

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alexander was still brimming over with the best and most benevolent intentions towards every one.

    Từ trong câu: brim, still, best, benevolent, intention, toward, every

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng benevolent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
benevolent intentions142 lần
benevolent societies61 lần
benevolent institutions67 lần
benevolent institution53 lần
benevolent despot21 lần
benevolent purposes74 lần
benevolent schemes40 lần
benevolent enterprises24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.