Câu tiếng Anh có từ “benevolent”
179 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If his claim be true, he has stayed the benevolent arm of Omnipotence, and put himself, by God’s leave, in God’s place.
Từ trong câu: benevolent, claim, true, stay, arm, put, himself, leave
Edward M. Bounds, Prayer and praying men. Nguồn: Project Gutenberg #70657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been described by some critics as an authoritarian and a benevolent dictator.
Từ trong câu: dictator, benevolent, describe, critic
«Josip Broz Tito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117957 (bản sửa đổi 10947028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The authority bestowed upon religious leaders has yielded both benevolent deeds and, regrettably, instances of exploitation.
Từ trong câu: bestow, benevolent, authority, religious, leader, yield, deed, regrettably
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the early periods of history the selfish emotions have preponderated over the benevolent.
Từ trong câu: emotion, selfish, benevolent, early, period, history
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous benevolent, charitable and industrial societies have been established and in many instances are managed by women.
Từ trong câu: charitable, industrial, manage, benevolent, numerous, society, establish, many
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looks with agony in the face of the man who has bought her,—a respectable middle-aged man, of benevolent countenance.
Từ trong câu: middle-aged, look, agony, face, man, buy, respectable, middle
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benevolent intentions | 142 lần |
| benevolent societies | 61 lần |
| benevolent institutions | 67 lần |
| benevolent institution | 53 lần |
| benevolent despot | 21 lần |
| benevolent purposes | 74 lần |
| benevolent schemes | 40 lần |
| benevolent enterprises | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.