Câu tiếng Anh có từ “benevolent”
179 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolent
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He believes that humans should be benevolent toward animals and saw that this type of diet can produce health advantages.
Từ trong câu: benevolent, believe, human, toward, animal, saw, type, diet
«Lentis/Vegan and Vegetarian Diets: Nutritional and Social Values», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410976 (bản sửa đổi 4387767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng benevolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benevolent intentions | 142 lần |
| benevolent societies | 61 lần |
| benevolent institutions | 67 lần |
| benevolent institution | 53 lần |
| benevolent despot | 21 lần |
| benevolent purposes | 74 lần |
| benevolent schemes | 40 lần |
| benevolent enterprises | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.