Câu tiếng Anh có từ “benevolent”
172 câu thật có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolent nghĩa là nhân từ. benevolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intending or showing kindness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are characterized by a "bear-like mixture of benevolent roughness and dry mischief".
Từ trong câu: benevolent, characterize, bear, like, mixture, dry, mischief
«Scientific racism in Germany/Hans F. K. Günther/Rassenkunde des deutschen Volkes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471805 (bản sửa đổi 4525874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has been described by some critics as an authoritarian and a benevolent dictator.
Từ trong câu: dictator, benevolent, describe, critic
«Josip Broz Tito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117957 (bản sửa đổi 10947028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Numerous benevolent, charitable and industrial societies have been established and in many instances are managed by women.
Từ trong câu: charitable, industrial, manage, benevolent, numerous, society, establish, many
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it must be done by subscription, by association, by co-operation, by a grand provincial Benevolent Agricultural, Anti-innovating Society."
Từ trong câu: innovate, subscription, association, operation, grand, provincial, benevolent, agricultural
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This all is accomplished by the interposition and active concern of friends, by efforts at reunion managed by benevolent intriguers and kindly advisers.
Từ trong câu: reunion, accomplish, active, concern, friend, effort, manage, benevolent
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| benevolent intentions | 142 lần |
| benevolent societies | 61 lần |
| benevolent institutions | 67 lần |
| benevolent institution | 53 lần |
| benevolent despot | 21 lần |
| benevolent purposes | 74 lần |
| benevolent schemes | 40 lần |
| benevolent enterprises | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolent trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ benevolent hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolent: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.