Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bad”

3.813 câu thật có từ bad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bad nghĩa là tệ. bad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having undesirable or negative qualities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bad

Danh sách câu dẫn chứng (3.813 câu)

  • This is worse than the one you played on Trailer.”

    Từ trong câu: trailer, bad, play

    John Breck, The Wavy Tailed Warrior · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Bad as finding a pin in a ton of snow.

    Từ trong câu: ton, bad, find, pin, snow

    W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's Winter Camp · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Not so bad, at that--the guy looks almost human!"

    Từ trong câu: guy, bad, look, almost, human

    E. E. Smith, Galactic Patrol · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “No bad prospect,” quoth our miner, “a good show of golden ore, And around there must be more.”

    Từ trong câu: prospect, bad, good, show, golden, ore, around

    Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And those worst wounds she could not reach to lick.

    Từ trong câu: lick, bad, wound, reach

    George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Was it as bad as that?" she naively asked Jack.

    Từ trong câu: naively, bad, ask

    John Murray, The Round-Up: A Romance of Arizona; Novelized from Edmund Day's Melodrama · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "I have bad losses, too," interrupted one of the others.

    Từ trong câu: loss, bad, interrupt, other

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I'm one of the worst spendthrifts that ever was born.

    Từ trong câu: bear, bad, ever

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You are worse than Dancer, worse than Hopkins, worse than Blackberry Jones, worse than any of the wretches.

    Từ trong câu: dancer, bad

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The bad stands for all things that are fraught with discomfort, menace, and hurt, and is hated accordingly.

    Từ trong câu: menace, bad, stand, thing, discomfort, hurt, hate, accordingly

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then the bad gang leader might force the good man to do bad things to pay back the money.

    Từ trong câu: gang, bad, leader, force, good, man, thing, pay

    «Film noir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43262 (bản sửa đổi 7739879) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was at night and bad weather set in.

    Từ trong câu: weather, bad, set, night

    «Rocky Marciano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50080 (bản sửa đổi 10627877) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad things happen to him; his destiny is tragic.

    Từ trong câu: destiny, bad, thing, happen, tragic

    «Kullervo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50546 (bản sửa đổi 10572727) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a very bad smell of decayed garlic.

    Từ trong câu: garlic, bad, smell, decay

    «Hydrogen telluride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267608 (bản sửa đổi 10180046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Quarantine can have bad psychological effects on the quarantined.

    Từ trong câu: quarantine, bad, psychological, effect

    «Quarantine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398561 (bản sửa đổi 10979613) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was bad weather with rain during the ceremony.

    Từ trong câu: ceremony, bad, weather, rain

    «1930 Women's World Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940226 (bản sửa đổi 9853042) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Worse yet, phreaks have sometimes been known to react truculently to attempts to "clean up" the voice-mail system.

    Từ trong câu: react, bad, sometimes, know, attempt, clean, up, voice

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • Bad chemicals in the water can kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog

    «Hyloxalus fuliginosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124201 (bản sửa đổi 9681581) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals from farms can also hurt this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, farm, hurt, frog

    «Colostethus pratti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145344 (bản sửa đổi 9973756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals from mines can also hurt the frog.

    Từ trong câu: mine, bad, chemical, hurt, frog

    «Telmatobius atacamensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1207734 (bản sửa đổi 10421982) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals in water can also kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog

    «Telmatobius sibiricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214731 (bản sửa đổi 10474552) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is bad for him, I know, to be shut up as he is; but what can we do?

    Từ trong câu: shut, bad, know, up

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And I declare it’s too bad, that it is!”

    Từ trong câu: declare, bad

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The worst had once been matter of trembling conjecture; it was now matter of reason only, a limited badness.

    Từ trong câu: conjecture, bad, once, matter, now, reason, limit

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Bad, monsieur, bad!” replied the king; “I am bored.”

    Từ trong câu: bored, bad, reply, king, bore

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I am very bad and unprincipled—I know you think that!” she said, trying to blink away her tears.

    Từ trong câu: blink, bad, know, think, try, away, tear

    Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • You have your bad days when the tears come.

    Từ trong câu: tear, bad, day, come

    «Trial of New Zealand teacher murderer still months away», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52284 (bản sửa đổi 3170770) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I absolutely am worse, this very morning, for the efforts I had to make to wake her last night.”

    Từ trong câu: absolutely, bad, morning, effort, make, wake, last, night

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There had been a bad snowstorm in September of that year and much wheat had been standing in stook.

    Từ trong câu: snowstorm, bad, september, year, much, wheat, stand

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows · Tiếng Anh · PD-US

  • It was too bad to let us rehearse all that time, and get all the costumes together--for this!"

    Từ trong câu: rehearse, bad, let, time, get, costume, together

    Angela Brazil, The Youngest Girl in the Fifth: A School Story · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng bad

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bad luck4.232 lần
bad news4.308 lần
bad weather2.845 lần
bad enough4.677 lần
bad taste1.841 lần
bad temper1.411 lần
none the bad1.826 lần
bad thing2.687 lần
matters bad1.359 lần
much bad4.100 lần
bad habit1.004 lần
bad job972 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bad trong kho câu?
Kho câu có 3.813 câu có từ bad hoặc các dạng của từ, trích từ 2.039 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.124 câu, rồi Bậc B1 với 671 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bad: Câu phủ định (811 câu), Quá khứ đơn (551 câu), So sánh nhất (492 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.