Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artistic”

354 câu thật có từ artistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artistic nghĩa là nghệ thuật. artistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of art or artists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artistic

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng artistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artistic temperament258 lần
artistic tastes111 lần
artistic skill217 lần
artistic merit103 lần
artistic director81 lần
artistic talent87 lần
artistic taste220 lần
artistic excellence55 lần
artistic creations37 lần
purely artistic55 lần
artistic productions41 lần
artistic career106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistic trong kho câu?
Kho câu có 354 câu có từ artistic hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistic: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.