Câu tiếng Anh có từ “artistic”
332 câu thật có từ artistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistic nghĩa là nghệ thuật. artistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of art or artists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In one corner, a large bookcase holds an “artistic check-book” for those whose cash has run dry.
Từ trong câu: artistic, bookcase, corner, large, hold, check, book, cash
«The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The artistic value of the cartoons issued in all countries—and in some cases it is very great—is a matter for future discussion.
Từ trong câu: cartoon, artistic, value, issue, country, case, great, matter
H. Pearl, 1882-1957 [Editor] Adam, International cartoons of the war. Nguồn: Project Gutenberg #69107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng artistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artistic temperament | 258 lần |
| artistic tastes | 111 lần |
| artistic skill | 217 lần |
| artistic merit | 103 lần |
| artistic director | 81 lần |
| artistic talent | 87 lần |
| artistic taste | 220 lần |
| artistic excellence | 55 lần |
| artistic creations | 37 lần |
| purely artistic | 55 lần |
| artistic productions | 41 lần |
| artistic career | 106 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistic trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ artistic hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistic: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.