E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”

132 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsatisfactory

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng unsatisfactory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminently unsatisfactory19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.