Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
132 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In any case the position of the elected member would be most unsatisfactory.
Từ trong câu: unsatisfactory, case, position, elect, member
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Old age is unsatisfactory, because we would like to still be what we are no longer.
Từ trong câu: unsatisfactory, old, age, because, like, still, long
«Précis of epistemology/The foundations of ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412815 (bản sửa đổi 4585212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our observation would indicate that the Negro delinquent has suffered under the handicap of unsatisfactory home conditions.
Từ trong câu: unsatisfactory, handicap, observation, indicate, suffer, home, condition
Chicago Commission on Race Relations, The Negro in Chicago: A Study of Race Relations and a Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #57343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A reliance on a small quantity of a colored precipitate would be most unsatisfactory as chemical evidence."
Từ trong câu: precipitate, quantity, unsatisfactory, chemical, evidence, color, small
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even a detail would be unsatisfactory, but one of the lunettes from the cloister is given here.
Từ trong câu: cloister, even, detail, unsatisfactory, give
James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.