Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
150 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The last condition is somewhat unsatisfactory, because it involves (which may include complicated sets).
Từ trong câu: unsatisfactory, last, condition, somewhat, because, involve, include, complicate
«Math for Non-Geeks/Uniqueness of a continuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473526 (bản sửa đổi 4664149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just amusing oneself might actually be an unsatisfactory way to spend a lifetime.
Từ trong câu: unsatisfactory, amuse, oneself, actually, way, spend, lifetime
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Which would produce the most psychologically stunted individuals?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216949 (bản sửa đổi 2010456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However unsatisfactory the new attitude might be to our critics, to Christians the reform was positive.
Từ trong câu: unsatisfactory, however, new, attitude, critic, reform, positive
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The answer: brain anaemia, is unsatisfactory for we may ask in turn: what causes brain anaemia?
Từ trong câu: unsatisfactory, answer, brain, ask, turn, cause
André Tridon, Psychoanalysis, Sleep and Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #44085. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In some contexts, all the rounding methods above may be unsatisfactory.
Từ trong câu: unsatisfactory, context, round, method, above
«Rounding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298861 (bản sửa đổi 9924759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Followers may decide that the current situation may be unsatisfactory but they are unwilling to walk away.
Từ trong câu: unsatisfactory, follower, decide, current, situation, unwilling, walk, away
«Managing Groups and Teams/Poor Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76157 (bản sửa đổi 3774212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However unsatisfactory your features may be, you certainly are capable of looking pleasant, and therefore of being attractive.
Từ trong câu: unsatisfactory, attractive, however, feature, certainly, capable, look, pleasant
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sincerity, anyhow, may be beside the point, and the term Repertory play, though unsatisfactory, stands for something perfectly well understood.
Từ trong câu: repertory, sincerity, anyhow, beside, point, term, play, though
Harold Brighouse, Three Lancashire Plays: The Game; The Northerners; Zack. Nguồn: Project Gutenberg #55286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.