Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”

148 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsatisfactory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Questions regarding aerials are probably one of the most unsatisfactory for the expert to answer.

    Từ trong câu: unsatisfactory, question, regard, probably, expert, answer

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And at the best, how indefinite and unsatisfactory, only to know so vaguely what they are!”

    Từ trong câu: unsatisfactory, indefinite, best, know

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of two unsatisfactory solutions, we must choose the least harmful."

    Từ trong câu: unsatisfactory, harmful, solution, choose, least

    Marion Zimmer Bradley, The Wind People. Nguồn: Project Gutenberg #60640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, that portion of his history which relates to grammar seems to us by far the most unsatisfactory of all.

    Từ trong câu: unsatisfactory, grammar, indeed, portion, history, relate, seem, far

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When due consideration is given the pathology of such cases, the frequent unsatisfactory termination under the most careful treatment, is readily understood.

    Từ trong câu: unsatisfactory, termination, due, consideration, give, case, frequent, careful

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsatisfactory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminently unsatisfactory19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.