Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
132 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This will also lead to poor performances in class, unsatisfactory results in exams and poor relationships with teachers.
Từ trong câu: unsatisfactory, lead, poor, performance, class, result, exam, relationship
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unsatisfactory in many respects as was his religious experience, it seems to have been powerful enough to change his whole ideal of life.
Từ trong câu: unsatisfactory, many, respect, religious, experience, seem, powerful, enough
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At first sight this arrangement will strike you as being very unsatisfactory, there being no kind of trap to prevent the escape of the insects.
Từ trong câu: trap, unsatisfactory, arrangement, prevent, first, sight, strike, kind
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meant to go again this afternoon, but disappointed; had to take charge of books which had come; great work, and unsatisfactory too.
Từ trong câu: disappoint, disappointed, unsatisfactory, mean, go, again, afternoon, take
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.