Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
150 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of two unsatisfactory solutions, we must choose the least harmful."
Từ trong câu: unsatisfactory, harmful, solution, choose, least
Marion Zimmer Bradley, The Wind People. Nguồn: Project Gutenberg #60640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus stands the hypothesis of a luminiferous ether--in what must be allowed to be a very unsatisfactory condition.
Từ trong câu: unsatisfactory, thus, stand, hypothesis, allow, condition
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both are meagre and unsatisfactory as long as their motive is low; both must yield unhappiness and self-despite till religion inform them.
Từ trong câu: meagre, unsatisfactory, long, motive, low, yield, unhappiness, self
Various, The Atlantic Monthly, Volume 20, No. 122, December, 1867 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #28630. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meant to go again this afternoon, but disappointed; had to take charge of books which had come; great work, and unsatisfactory too.
Từ trong câu: disappoint, disappointed, unsatisfactory, mean, go, again, afternoon, take
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My eyes so pained me, and had been so tried, that I strove to persuade myself that the evanescent forms resulting from my unsatisfactory experiment must be optical illusions.
Từ trong câu: optical, eye, pain, try, persuade, myself, form, result
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.