Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
150 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was perplexing and unsatisfactory, like dreaming.
Từ trong câu: unsatisfactory, like, dream
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The letter went on to say that he had gotten an "unsatisfactory" job evaluation, and that was why he was being dismissed.
Từ trong câu: unsatisfactory, letter, go, get, job, evaluation, dismiss
«Ohio State gunman kills employee before committing suicide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=162409 (bản sửa đổi 4823461). · English Wikinews · CC BY 2.5
Though much was thus most unsatisfactory, yet in many other important matters which vitally affected the public health, considerable progress was being made.
Từ trong câu: unsatisfactory, though, much, thus, many, important, matter, affect
Henry Jephson, The Sanitary Evolution of London. Nguồn: Project Gutenberg #47308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One method of effecting it was using coloured figures on a soft grisaille background, but this has only to be seen to be found unsatisfactory.
Từ trong câu: unsatisfactory, method, effect, use, color, figure, soft, background
Charles Hitchcock Sherrill, Stained Glass Tours in France. Nguồn: Project Gutenberg #34772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was in one of his moods, for the day had been both unprofitable and unsatisfactory, and he was wishing he could live it over again.
Từ trong câu: unsatisfactory, mood, day, wish, live, again
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.