Đề từ vựng B2 số 212
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(law) a right or legal share of something”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Your intentions may be well founded, but your use of _____ deadlines will not be very successful.
Đang tải đề...