Câu tiếng Anh có từ “unsatisfactory”
150 câu thật có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu. unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsatisfactory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are very few now left to tell the tale, and that in a very unsatisfactory way.
Từ trong câu: unsatisfactory, now, leave, tell, tale, way
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were but two persons in the town who could give us any information, and what they gave was most unsatisfactory.
Chỉ có hai người trong thị trấn có thể cung cấp cho chúng tôi bất kỳ thông tin nào, và những gì họ cung cấp là không thỏa đáng nhất.
Từ trong câu: unsatisfactory, person, town, give, information
John L. Stephens, Incidents of Travel in Yucatan, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33130. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the succeeding six days progress was not unsatisfactory: the abdomen became soft, moved with respiration, there was no sickness, and the bowels acted.
Từ trong câu: unsatisfactory, succeed, six, day, progress, become, soft, move
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, however, one disturbing element--one unsatisfactory feature--I refer to your Chinese Immigration law.
Từ trong câu: disturb, unsatisfactory, immigration, however, element, feature, refer, law
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsatisfactory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminently unsatisfactory | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsatisfactory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsatisfactory trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ unsatisfactory hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsatisfactory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsatisfactory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsatisfactory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsatisfactory: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.