Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uniform”

524 câu thật có từ uniform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uniform nghĩa là đồng phục. uniform là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: always the same; showing a single form or character in all occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uniform

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng uniform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uniform magnetic2.866 lần
spatially uniform860 lần
uniform charge2.688 lần
valid for uniform740 lần
uniform circular781 lần
spacially uniform446 lần
non uniform707 lần
enters a uniform350 lần
undress uniform240 lần
uniform acceleration189 lần
naval uniform196 lần
uniform edition208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uniform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uniform trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ uniform hoặc các dạng của từ, trích từ 418 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uniform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uniform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uniform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uniform: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.