Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plenty”

649 câu thật có từ plenty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plenty nghĩa là nhiều. plenty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a full supply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plenty

Danh sách câu dẫn chứng (145 câu)

Từ hay đi cùng plenty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
there's plenty1.395 lần
plenty to eat935 lần
plenty of money2.266 lần
plenty of ammunition231 lần
plenty of food462 lần
plenty of time4.433 lần
plenty of provisions221 lần
plenty of opportunities175 lần
plenty of room1.494 lần
plenty of leisure172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plenty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plenty trong kho câu?
Kho câu có 649 câu có từ plenty hoặc các dạng của từ, trích từ 449 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plenty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plenty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc A2 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plenty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plenty: There is và there are (145 câu), Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.