Câu tiếng Anh có từ “plenty”
617 câu thật có từ plenty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plenty nghĩa là nhiều. plenty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a full supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plenty
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We heard from plenty who are saving up for a new home, and may buy a set after they get the home.
Từ trong câu: plenty, hear, save, up, new, home, buy, set
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1945 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416647 (bản sửa đổi 3761996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plenty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plenty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plenty trong kho câu?
- Kho câu có 617 câu có từ plenty hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plenty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plenty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc A2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plenty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plenty: There is và there are (139 câu), Câu phủ định (98 câu), Quá khứ đơn (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.