Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “play”

5.827 câu thật có từ play hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: play nghĩa là chơi; chơi nhạc cụ; vở kịch. play là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ play

Danh sách câu dẫn chứng (5.827 câu)

  • Ivanović plays tennis holding her racket in her right hand.

    Từ trong câu: racket, play, tennis, hold, right, hand

    «Ana Ivanović», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115808 (bản sửa đổi 10938376) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hawk Nelson played music without help when they first started.

    Từ trong câu: hawk, play, music, help, first, start

    «Hawk Nelson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140700 (bản sửa đổi 10520424) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He only plays these songs by himself with his guitar.

    Từ trong câu: guitar, play, song, himself

    «Angels & Airwaves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147105 (bản sửa đổi 10806938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Initially, he could not play in many games for injury.

    Từ trong câu: initially, play, many, game, injury

    «Satoshi Miyauchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162947 (bản sửa đổi 9528420) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During a play it can become many kinds of places.

    Từ trong câu: kind, play, become, many, place

    «Kabuki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187186 (bản sửa đổi 10963430) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is played by buzzing the lips into a mouthpiece.

    Từ trong câu: buzz, play, lip

    «Sackbut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187218 (bản sửa đổi 8050711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he did not play in the match, as he was the team's reserve goalkeeper behind Yosuke Fujigaya.

    Từ trong câu: goalkeeper, play, match, reserve, behind

    «Takaya Kurokawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197958 (bản sửa đổi 7439665) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he was not playing a gig, he spent time at the local pool hall with other musicians.

    Từ trong câu: gig, play, spend, time, local, pool, hall, musician

    «Count Basie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197990 (bản sửa đổi 10938189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Golfers play at the Mansfield Golf Club on Kidston Parade.

    Từ trong câu: golfer, play, golf, club, parade

    «Mansfield, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224935 (bản sửa đổi 10798084) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While playing in the house, Lucy hides in a wardrobe.

    Từ trong câu: wardrobe, play, house, hide

    «The Lion, the Witch, and the Wardrobe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229424 (bản sửa đổi 10816580) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played and popularised two of the most important modern openings, the Sicilian Defence, and the English Opening.

    Từ trong câu: popularise, play, important, modern, open, defence

    «Howard Staunton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235970 (bản sửa đổi 10647303) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A card game is any game played with playing cards.

    Từ trong câu: card, play, game

    «Card game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265927 (bản sửa đổi 7045627) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played a lot for Henry Wood in The Proms.

    Từ trong câu: prom, play, lot, wood

    «Alfred Edwin Brain Sr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272466 (bản sửa đổi 8350679) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She played a person thought to be a serial killer.

    Từ trong câu: serial, play, person, think, killer

    «Sharon Stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281832 (bản sửa đổi 11003081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She played "One Dime Blues" and Clayton was very impressed.

    Từ trong câu: dime, play, blue, impress

    «Etta Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291315 (bản sửa đổi 9832437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After his playing days were over, Harbaugh became a coach.

    Từ trong câu: coach, play, day, become

    «Jim Harbaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326387 (bản sửa đổi 10710010) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is played for fun and as a competitive sport.

    Từ trong câu: competitive, play, fun, sport

    «Carrom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345786 (bản sửa đổi 10285937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She played at being a peasant girl in the hamlet.

    Từ trong câu: peasant, play, girl

    «Hameau de la Reine (Versailles)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349298 (bản sửa đổi 10774921) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It plays video documentaries and speeches by famous art critics.

    Từ trong câu: documentary, play, video, speech, famous, art, critic

    «Museo d'arte, Avellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373912 (bản sửa đổi 9342000) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She played "Marianne", a charming teenager in an ordinary family.

    Từ trong câu: charm, play, teenager, ordinary, family

    «Mariloup Wolfe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379667 (bản sửa đổi 7862517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played basketball and handball when he was a boy.

    Từ trong câu: handball, play, basketball, boy

    «Manuel Garnica Roldan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407640 (bản sửa đổi 10449343) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played for the youth teams and the second team.

    Từ trong câu: youth, play, team, second

    «Sadio Mané», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430824 (bản sửa đổi 10968645) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While he was there he also played rugby for them.

    Từ trong câu: rugby, play

    «Luke Baldwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431301 (bản sửa đổi 9744447) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The play begins when an English clock strikes seventeen times.

    Từ trong câu: seventeen, play, begin, clock, strike, time

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Several of his plays began as stories in this book.

    Từ trong câu: several, play, begin, story, book

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Iqbal played a leading role in founding Bangladesh Mathematical Olympiad.

    Từ trong câu: olympiad, play, lead, role, found, mathematical

    «Muhammed Zafar Iqbal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474309 (bản sửa đổi 10956478) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is played in gardens, back yards, on the street, in parks, car parks, beaches and other places.

    Từ trong câu: yard, play, garden, back, street, park, car, beach

    «Street cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563821 (bản sửa đổi 10907342) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played for the United States in five chess Olympiads.

    Từ trong câu: olympiad, play, unite, state, five, chess

    «Arthur Bisguier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579736 (bản sửa đổi 8969173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She plays a student who is murdered by her teacher.

    Từ trong câu: murder, play, student, teacher

    «Hahm Eun-jung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694327 (bản sửa đổi 11001705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This play was about a governor who betrays his ideals.

    Từ trong câu: betray, play, governor, ideal

    «René Marqués», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790440 (bản sửa đổi 10811690) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng play

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
play cards2.095 lần
fair play2.712 lần
play games1.917 lần
play a role1.559 lần
play the part3.097 lần
play an important1.794 lần
foul play1.297 lần
smile play1.550 lần
play the game1.331 lần
play a game1.265 lần
band play1.072 lần
play the piano970 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ play

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ play trong kho câu?
Kho câu có 5.827 câu có từ play hoặc các dạng của từ, trích từ 3.783 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ play xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ play gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.556 câu, rồi Bậc B1 với 1.184 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ play?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ play: Quá khứ đơn (1.114 câu), Câu phủ định (625 câu), can và could (434 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.