Câu tiếng Anh có từ “life”
11.376 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ life
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (11.376 câu)
He lives quite openly at a small suite in the Savoy Court.
Từ trong câu: suite, life, quite, openly, small, court
E. Phillips Oppenheim, The Box with Broken Seals. Nguồn: Project Gutenberg #9923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is an Italian plumber who lives in the Mushroom Kingdom.
Từ trong câu: plumber, life, mushroom, kingdom
«Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4016 (bản sửa đổi 10975149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In their life-style they resemble the polyps which form coral.
Từ trong câu: coral, life, style, resemble, form
«Bryozoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55237 (bản sửa đổi 10990312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her life has been the subject of several documentaries and biopics.
Cuộc đời của cô là chủ đề của một số phim tài liệu và tiểu sử.
Từ trong câu: documentary, life, subject, several
«Whitney Houston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68246 (bản sửa đổi 11000336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
SpongeBob lives in a pineapple that is used as a house.
Từ trong câu: pineapple, life, use, house
«SpongeBob SquarePants (character)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99789 (bản sửa đổi 10622429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in the dead leaves on the ground near streams.
Từ trong câu: stream, life, dead, leave, ground, near
«Black-legged dart frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=155668 (bản sửa đổi 9640035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Life is not hopeless, but each of us is hopelessly human.
Từ trong câu: hopeless, life, human
«Pandora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166232 (bản sửa đổi 9978121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Life imprisonment is a term used for a sentence of imprisonment.
Từ trong câu: imprisonment, life, term, use, sentence
«Life imprisonment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309000 (bản sửa đổi 8675636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She lives in a mansion with her parents and little brother.
Từ trong câu: mansion, life, parent, little, brother
«The Color of Friendship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408013 (bản sửa đổi 9982178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His life might have been hard when he was young because he was raised by his grandparents.
Từ trong câu: grandparent, life, hard, young, because, raise
«T. H. White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638184 (bản sửa đổi 10467276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives everywhere on the island except high in the mountains.
Từ trong câu: except, life, everywhere, island, high, mountain
«Green-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788326 (bản sửa đổi 9320000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in dry forests and wet forests, such as rainforests.
Từ trong câu: rainforest, life, dry, forest, wet
«Lesueur's frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789587 (bản sửa đổi 8214720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives near bodies of water that do not dry up.
Từ trong câu: dry, life, near, body, water, up
«Papurana daemeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811611 (bản sửa đổi 10184475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in the state of Bahia, in the Atlantic forest.
Từ trong câu: atlantic, life, state, forest
«Phyllodytes wuchereri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=953365 (bản sửa đổi 9308571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in places with granite and sandstone rock near forest.
Từ trong câu: sandstone, life, place, rock, near, forest
«Leptodactylus lithonaetes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244995 (bản sửa đổi 10687115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in places that are dry but not too dry.
Từ trong câu: dry, life, place
«Physalaemus nattereri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263848 (bản sửa đổi 10824035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alyosha's life is shaped by work, obedience, and lack of choice.
Từ trong câu: obedience, life, shape, work, lack, choice
«Alyosha the Pot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268978 (bản sửa đổi 10868996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives high in the hills where trees do not grow.
Từ trong câu: hill, life, high, tree, grow
«Gastrotheca excubitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279396 (bản sửa đổi 10964740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His life was filled with military exercises, lessons, parades, and boredom.
Từ trong câu: parade, life, fill, military, exercise, lesson, boredom
«Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You could stake your life on it, they'll be coming back.
Từ trong câu: stake, life, come, back
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their lives are like their work,--impermanent, detached from others', unobserved.
Từ trong câu: impermanent, life, like, work, detach, other
Rheta Childe Dorr, What eight million women want. Nguồn: Project Gutenberg #12226. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Life within Pellucidar is far younger than upon the outer crust.
Từ trong câu: young, life, far, outer
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Life in the East is fierce, short, hazardous, and in extremes.
Từ trong câu: hazardous, life, east, fierce, short, extreme
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have just enunciated it; the permanent life of the peoples.
Từ trong câu: permanent, life, people
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The life of the moment has its rights, we admit, but permanent life has its rights also.
Từ trong câu: permanent, life, moment, right, admit
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Life, manifold, diverse, and abundant--and all felt intuitively from within.
Từ trong câu: intuitively, life, diverse, abundant, feel
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Life seemed to hold infinite possibilities she had never guessed at.
Từ trong câu: infinite, life, seem, hold, possibility, never, guess
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her trick of pretending things was the joy of her life.
Từ trong câu: joy, life, trick, pretend, thing
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But so it would in real life, I suppose," she added.
Từ trong câu: real, life, suppose, add
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was tingling with life and also top-heavy with conceit.
Từ trong câu: conceit, life, top, heavy
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng life
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ life
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
- Kho câu có 11.376 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.607 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.527 câu, rồi Bậc B1 với 2.209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ life?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ life: Câu phủ định (1.529 câu), Quá khứ đơn (1.437 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (876 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.