Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “know”

20.588 câu thật có từ know hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: know nghĩa là biết. know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ know

Danh sách câu dẫn chứng (20.588 câu)

  • There was one advantage, and only one that I know of, in Mr. Creakle’s severity.

    Từ trong câu: advantage, know, mr

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He knew it was hopeless, and he left to his friend’s care his dying dog.

    Từ trong câu: hopeless, know, leave, care, die, dog

    Beatrix Manico Gull, A tour in Mongolia · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I didn’t know that, to humour her, I should wink at Mr. Heathcliff.

    Từ trong câu: wink, know, humor, mr

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We depend upon you, you know, to keep a close watch upon him.”

    Từ trong câu: depend, know, keep, close, watch

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You have bowled me over, and I know I can’t get up again.

    Từ trong câu: bowl, know, get, up, again

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7] · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “I didn’t know she was in there—that she was imprisoned so close by me!

    Từ trong câu: imprison, know, close

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's death message · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Do you know, there isn't anything but that's got a molecule in it.

    Từ trong câu: molecule, know, anything, get

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • As for the priest, he shall clear himself, or I will know the reason why.

    Từ trong câu: will, know, or, himself, priest, reason, why, clear

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Had he known I was a maid, he had ta'en his belt to me, forsooth!"

    Từ trong câu: known, know, belt

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I shan't know what to do with them; unless I raffle them off.

    Từ trong câu: unless, know, off

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But I knew what was the matter with him; it was the expense.

    Từ trong câu: expense, know, matter

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He knew me as easily as if I hadn't been disguised at all.

    Từ trong câu: easily, know

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘You know what the population of London is, I suppose,’ said Mr Podsnap.

    Từ trong câu: population, know, suppose, mr

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • If you knew him as well as I do, he would amuse you.’

    Từ trong câu: amuse, know, well

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘Why, you play—if you can—the Concertina, you know,’ replied Fledgeby, meditating very slowly.

    Từ trong câu: play, know, reply, slowly

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘I know it very well, and when I claim the money you shall share it.’

    Từ trong câu: and, know, well, shall, claim, very, when, i

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘I’m awfully lopsided, you know, and stowed down in my pocket it’ll trim the ship.

    Từ trong câu: trim, know, down, pocket, ship

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘I don’t know,’ said the Deputy, with deliberation, ‘as I ought to let you go.

    Từ trong câu: deputy, know, ought, let, go

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I couldn’t, you know; it seemed too awful far away for us to have traveled.

    Từ trong câu: far, know, seem, awful, away, travel

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • So fresh was it that he knew it immediately for what it was.

    Từ trong câu: fresh, know, immediately

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I said I didn’t know; but when he wasn’t looking I hooked it.

    Từ trong câu: hook, know, look

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And, mind, no one is to know that the King has been here.”

    Từ trong câu: has, know, one, no, mind, is, king

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I know not: evil lay both ways, and I dared not tell her the truth.

    Từ trong câu: evil, know, lay, way, dare, tell, truth

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “And do you know what my trouble is?” she whispered with strange intensity.

    Từ trong câu: intensity, know, trouble, whisper, strange

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She is known as one of the first people to use electric instruments to make music.

    Từ trong câu: electric, know, first, people, use, instrument, make, music

    «Wendy Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14588 (bản sửa đổi 10982702) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If they do, they ought to know every single note for every single instrument from memory.

    Từ trong câu: ought, know, every, single, note, instrument, memory

    «Performing music from memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34416 (bản sửa đổi 10365843) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He knew it would be almost impossible to find anyone who would put on a performance.

    Từ trong câu: impossible, know, almost, find, anyone, put, performance

    «Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aspirin (also known as acetylsalicylic acid) is an over-the-counter medication.

    Từ trong câu: aspirin, know, acid, counter, medication

    «Aspirin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45985 (bản sửa đổi 10981546) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is also known for his works in mechanics, optics, fluid mechanics, astronomy and music theory.

    Từ trong câu: astronomy, know, work, mechanic, fluid, music, theory

    «Leonhard Euler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52029 (bản sửa đổi 10933490) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately we do not know what music was performed at these concerts.

    Từ trong câu: unfortunately, know, music, perform, concert

    «Dietrich Buxtehude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58588 (bản sửa đổi 8950490) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng know

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't know86.897 lần
well know56.566 lần
know nothing36.685 lần
know whether20.098 lần
know anything15.808 lần
didn't know13.765 lần
know about19.449 lần
hardly know11.485 lần
want to know12.713 lần
know better11.165 lần
know well13.262 lần
know something8.641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ know

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ know trong kho câu?
Kho câu có 20.588 câu có từ know hoặc các dạng của từ, trích từ 8.188 tác phẩm và tài liệu. 321 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ know xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ know gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.185 câu, rồi Bậc B1 với 3.781 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ know?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ know: Câu phủ định (6.397 câu), Quá khứ đơn (4.879 câu), can và could (1.574 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.