Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “high”

7.365 câu thật có từ high hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: high nghĩa là cao. high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ high

Danh sách câu dẫn chứng (7.365 câu)

  • Higher, faster until it faded away, too rapid for audibility.

    Từ trong câu: fade, rapid, high, fast, until, away

    Ray Cummings, The shadow girl · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • A little higher, and those waves would not be harmless.

    Từ trong câu: harmless, little, high, wave

    Ednah Aiken, The river · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Kumara High School, after which he served as an apprentice in a grocery business in the same town.

    Từ trong câu: apprentice, grocery, high, school, serve, business, town

    Melville Henry Massue, marquis de Ruvigny et Raineval, The Roll of Honour, Volume 1 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The higher story, the region of the sky, is now occupied by Mulungu, and the sun, moon, &c.

    Từ trong câu: moon, sky, high, story, region, now, occupy, sun

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 1 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • A firm of the very highest position in their profession.

    Từ trong câu: profession, firm, high, position

    Oscar Wilde, The Importance of Being Earnest: A Trivial Comedy for Serious People · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There were architects long before there was higher education.

    Từ trong câu: architect, long, high, education

    «Architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49 (bản sửa đổi 10705219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the pressure were higher, it would be poisonous.

    Từ trong câu: poisonous, pressure, high

    «Oxygen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2949 (bản sửa đổi 10833857) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shoes with a high heel are called high heels.

    Từ trong câu: heel, shoe, high, call

    «Shoe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4711 (bản sửa đổi 10352550) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also played basketball during his high school years.

    Từ trong câu: basketball, play, high, school, year

    «Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played basketball when he was in high school.

    Từ trong câu: basketball, play, high, school

    «Prince (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12362 (bản sửa đổi 11013151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An orgasm is a sexual climax (or high point).

    Từ trong câu: climax, sexual, high, point

    «Orgasm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13370 (bản sửa đổi 10927773) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also the highest-selling orchestral soundtracks ever.

    Từ trong câu: orchestral, soundtrack, high, sell, ever

    «Titanic (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64054 (bản sửa đổi 11012645) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Modern high speed weaving does not use a shuttle.

    Từ trong câu: shuttle, modern, high, speed, weave, use

    «Weaving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69347 (bản sửa đổi 10382413) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the frequency of harmful alleles are high, natural selection will not be able to compensate for the population.

    Từ trong câu: harmful, frequency, high, natural, selection, able, compensate, population

    «Genetic drift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71895 (bản sửa đổi 10376921) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In high concentrations, hydrochloric acid can make acidic mists.

    Từ trong câu: mist, acidic, high, concentration, acid, make

    «Hydrochloric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72622 (bản sửa đổi 10180041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, not all highest courts are named as such.

    Từ trong câu: court, however, high, name

    «Supreme court», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98874 (bản sửa đổi 9448756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The high interest rates are a cost of convenience.

    Từ trong câu: convenience, cost, high, interest, rate

    «Loan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141067 (bản sửa đổi 10812944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Higher grade students take a school trip to England.

    Từ trong câu: grade, trip, high, student, take, school

    «Korean International School of Hong Kong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185783 (bản sửa đổi 10890669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The higher-seeded team is awarded home ice advantage.

    Từ trong câu: seed, award, high, team, home, ice, advantage

    «2008–09 NHL season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208078 (bản sửa đổi 9980169) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The heavens, even the highest heaven, cannot contain you.

    Từ trong câu: heaven, even, high, can, contain

    «Solomon's Temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222432 (bản sửa đổi 10856985) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also reacts violently with indium at high temperatures.

    Từ trong câu: violently, react, high, temperature

    «Mercury(II) bromide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274759 (bản sửa đổi 10729890) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eagles or ravens are carved at the highest level.

    Từ trong câu: eagle, carve, high, level

    «Totemism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319907 (bản sửa đổi 10682928) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only the four contestants with the highest amount of money keep their winnings when the million seconds are up.

    Từ trong câu: contestant, four, high, amount, money, keep, win, million

    «The Million Second Quiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419339 (bản sửa đổi 10616217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In reality, the high priest also played that role.

    Từ trong câu: priest, reality, high, play, role

    «Abu Simbel temples», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504302 (bản sửa đổi 10865503) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not agree with his high school principal.

    Từ trong câu: principal, agree, high, school

    «Stefán Karl Stefánsson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=572054 (bản sửa đổi 10907275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story is about high school volleyball in Miyagi.

    Từ trong câu: volleyball, story, high, school

    «Haikyu!!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633071 (bản sửa đổi 10018817) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are five rival high school in this story.

    Từ trong câu: rival, five, high, school, story

    «Haikyu!!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633071 (bản sửa đổi 10018817) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made revenue higher in the continent's football industry.

    Từ trong câu: revenue, make, high, football, industry

    «Deloitte Football Money League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783858 (bản sửa đổi 10324450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He awarded it his highest rating of four stars.

    Từ trong câu: rate, award, high, four, star

    «Lakeview Terrace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=860212 (bản sửa đổi 10820859) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Panorama Point is the highest natural point in Nebraska.

    Từ trong câu: panorama, point, high, natural

    «Panorama Point», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1070698 (bản sửa đổi 9398397) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng high nằm ở trang từ điển: high đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ high

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ high trong kho câu?
Kho câu có 7.365 câu có từ high hoặc các dạng của từ, trích từ 4.486 tác phẩm và tài liệu. 156 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ high xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ high gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.360 câu, rồi Bậc B1 với 1.542 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.