E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “golf”

167 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ golf

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

  • The young man who wore a golf-cap took a short step forward, hesitated.

    Từ trong câu: golf, young, man, wear, cap, take, short, step

    Robert W. Chambers, Who Goes There!. Nguồn: Project Gutenberg #40696. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some sports that are enjoyed that come from the West include golf, rugby and soccer.

    Từ trong câu: golf, sport, enjoy, come, west, include, rugby, soccer

    «Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These include two public swimming pools, a golf place and an artificial lake.

    Từ trong câu: golf, include, public, swim, pool, place, artificial, lake

    «Eschweiler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65703 (bản sửa đổi 8379540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game has five sports which can be played - tennis, golf, baseball, bowling, and boxing.

    Từ trong câu: golf, game, five, sport, play, tennis, baseball, bowl

    «Wii Sports», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114322 (bản sửa đổi 10093535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Manning plays golf with his father and brothers several times a year.

    Từ trong câu: golf, man, play, father, brother, several, time, year

    «Eli Manning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112714 (bản sửa đổi 9809070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A golf course is where the game of golf is usually played.

    Từ trong câu: golf, course, game, usually, play

    «Golf course», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191348 (bản sửa đổi 10810135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, games like golf and hockey are not bat-and-ball games.

    Từ trong câu: golf, hockey, however, game, like, bat, ball

    «Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Playing golf or tennis on a dark, foggy night would be impossible.

    Từ trong câu: golf, tennis, foggy, play, dark, night, impossible

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Computers and Electronics for Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68437 (bản sửa đổi 3569308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At two, he rose, from the table, "I ... have a golf date.

    Từ trong câu: golf, rise, table, date

    William Campbell Gault, I'll See You in My Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #65347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His friends at the golf club, on the other hand, had not.

    Từ trong câu: golf, friend, club, hand

    Anthony Berkeley, The amateur crime. Nguồn: Project Gutenberg #72675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Horsham fire burnt , including the golf club and eight homes.

    Từ trong câu: golf, fire, burn, include, club, eight, home

    «2009 Victorian bushfires», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166714 (bản sửa đổi 11011097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He died of a heart attack while playing golf in California.

    Từ trong câu: golf, die, heart, attack, play

    «Stephen Boyd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397671 (bản sửa đổi 10635328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chances are that you also have more than one golf club.

    Từ trong câu: golf, chance, club

    «A Beginner's Python Tutorial/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270336 (bản sửa đổi 4665955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some differences included sports such as horse riding, golf and boxing.

    Từ trong câu: golf, difference, include, sport, horse, ride, box

    «Cultural Encounters/Leisure time», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134611 (bản sửa đổi 2118318). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He took a day off with his wife and played golf.

    Từ trong câu: golf, take, day, off, wife, play

    Virginia Woolf, Mrs. Dalloway. Nguồn: Project Gutenberg #71865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, well, a man must have a little time for golf.

    Từ trong câu: golf, well, man, little, time

    George Dilnot, The lazy detective. Nguồn: Project Gutenberg #75493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Field hockey (for women) rugby and golf are also favorites.

    Từ trong câu: golf, hockey, rugby, field, woman, favorite

    «Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54 (bản sửa đổi 10986760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His hobbies were listening to music, reading, golf, and fishing.

    Từ trong câu: golf, hobby, listen, music, read, fish

    «Michael Jeffery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38887 (bản sửa đổi 10232637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town is called "home of golf" for two reasons.

    Từ trong câu: golf, town, call, home, reason

    «St Andrews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51395 (bản sửa đổi 8836670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My thoughts were far from the golf course just then.

    Từ trong câu: golf, think, far, course

    Joseph Crosby Lincoln, Kent Knowles: Quahaug. Nguồn: Project Gutenberg #5980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cricket, rugby, tennis, golf and boxing were also popular.

    Từ trong câu: golf, cricket, rugby, tennis, box, popular

    «Ruhleben P.O.W. Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70833 (bản sửa đổi 10850074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also owns many other businesses, including golf courses.

    Từ trong câu: golf, own, many, business, include, course

    «Clive Palmer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694250 (bản sửa đổi 9664519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Collecting them colors parts of a small golf course.

    Từ trong câu: golf, collect, color, part, small, course

    «Wario Land 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800195 (bản sửa đổi 10958546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her favorite hobbies are golf, tennis and table tennis.

    Từ trong câu: golf, hobby, favorite, tennis, table

    «Akiko Nakamura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844950 (bản sửa đổi 10230172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We have a shot of Mr. Bush playing golf.

    Từ trong câu: golf, shot, mr, bush, play

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Yes, sir; I was getting ready to play golf.

    Từ trong câu: golf, yes, sir, get, ready, play

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also enjoys playing bridge, tennis and golf.

    Từ trong câu: golf, tennis, enjoy, play, bridge

    «Bill Gates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107672 (bản sửa đổi 10937283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In May last he began to learn golf.

    Từ trong câu: golf, last, begin, learn

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, imagine you have a golf club.

    Từ trong câu: golf, example, imagine, club

    «A Beginner's Python Tutorial/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270336 (bản sửa đổi 4665955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But his name was Padriac too, and he left all his money and islands and golf courses to my father.

    Từ trong câu: golf, name, leave, money, island, course, father

    Margaret Penrose, The Campfire Girls on Station Island; Or, The Wireless from the Steam Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #36130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng golf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
golf links151 lần
golf clubs85 lần
disc golf44 lần
volkswagen golf17 lần
golf balls96 lần
golf courses60 lần
golf mk12 lần
golf toadstool11 lần
golf club162 lần
golf tournaments12 lần
mini golf13 lần
mario golf23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.