Câu tiếng Anh có từ “golf”
173 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ golf
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To win a race, the player has to win rounds of golf (card game).
Từ trong câu: golf, win, race, player, round, card, game
«Pocket Card Jockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113805 (bản sửa đổi 10951042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, well, a man must have a little time for golf.
Từ trong câu: golf, well, man, little, time
George Dilnot, The lazy detective. Nguồn: Project Gutenberg #75493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Public libraries have finite budgets and must make choices as to whether to purchase, for example, books on gardening or books on golf.
Từ trong câu: golf, gardening, finite, budget, public, library, make, choice
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would never consent, and humorously said that if he became an official, he would have to attend all the extra meetings and couldn't play golf!
Từ trong câu: golf, never, consent, become, official, attend, extra, meet
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Golf would be a perfect game if it were not for the golf gabble; and this must be accepted as inevitable.
Golf sẽ là một trò chơi hoàn hảo nếu nó không dành cho những người mê chơi gôn; và điều này phải được chấp nhận như một điều tất yếu.
Từ trong câu: inevitable, golf, perfect, game, accept
Bert Leston Taylor, A line o' gowf or two. Nguồn: Project Gutenberg #75777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does this mean that we have to create this golf club from scratch?
Từ trong câu: club, scratch, golf, mean, create
«A Beginner's Python Tutorial/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270336 (bản sửa đổi 4665955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng golf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.