Câu tiếng Anh có từ “golf”
173 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ golf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In May last he began to learn golf.
Từ trong câu: golf, last, begin, learn
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or they may prefer someone else for the job because they owe her something, or because they play golf with him.
Từ trong câu: golf, prefer, someone, else, job, because, owe, something
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Garrick gave a dinner to John Home and his friends at his house at Hampton, and told us to bring golf clubs and balls that we might play on Molesey Hurst.
Từ trong câu: golf, give, dinner, home, friend, house, tell, bring
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they opened his head, though, I doubt if they'd find anything but cricket and football, unless it might be a bit of golf.
Từ trong câu: cricket, football, golf, open, head, though, doubt, find
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng golf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.