Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “golf”

173 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ golf

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This is because there are no teams in golf; and, in hockey, the teams do not take turns at batting and fielding.

    Từ trong câu: golf, because, team, hockey, take, turn, bat, field

    «Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were also three golf buggies to relocate actors in the midst of sets.

    Ngoài ra còn có ba chiếc xe đẩy chơi gôn để di chuyển các diễn viên ở giữa phim trường.

    Từ trong câu: relocate, golf, actor, midst, set

    «BBC broadcasts first live episode of EastEnders», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=156951 (bản sửa đổi 4814235). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Her peg is next to mine, and there is nothing on it but her check golf cape.”

    Từ trong câu: peg, golf, next, nothing, check

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 996, January 28, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #57682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rosemarkie, in the churchyard of which is an ancient Celtic cross, is much resorted to for sea-bathing, and there is a golf course in Chanonry Ness.

    Từ trong câu: ness, golf, ancient, cross, much, resort, sea, bathe

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At her first big golf tournament there was a row that nearly reached the newspapers—a suggestion that she had moved her ball from a bad lie in the semifinal round.

    Từ trong câu: round, nearly, ball, first, big, golf, tournament, row

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dart-playing, of course, is a national sport, and there are enthusiasts who claim it has more devotees than tennis or golf.

    Từ trong câu: devotee, enthusiast, play, course, national, sport, claim, tennis

    Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng golf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
golf links151 lần
golf clubs85 lần
disc golf44 lần
volkswagen golf17 lần
golf balls96 lần
golf courses60 lần
golf mk12 lần
golf toadstool11 lần
golf club162 lần
golf tournaments12 lần
mini golf13 lần
mario golf23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.