Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “golf”

173 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ golf

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The game has five sports which can be played - tennis, golf, baseball, bowling, and boxing.

    Từ trong câu: golf, game, five, sport, play, tennis, baseball, bowl

    «Wii Sports», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114322 (bản sửa đổi 10093535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would never consent, and humorously said that if he became an official, he would have to attend all the extra meetings and couldn't play golf!

    Từ trong câu: golf, never, consent, become, official, attend, extra, meet

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Golf can be enjoyed year-round with a host of pro-level courses.

    Từ trong câu: host, golf, pro, enjoy, year, round, level, course

    «Tucson, Arizona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63400 (bản sửa đổi 10618164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began smashing windows, burning country mansions, firing race-stands, damaging golf-greens, striking as hard as they could at the Tory idol of Property.

    Từ trong câu: smash, golf, begin, window, burn, country, mansion, fire

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From no spot within a quarter of a mile of it could you drive a golf ball without smashing a window a hundred feet distant.

    Từ trong câu: smash, golf, spot, quarter, mile, drive, ball, window

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.

    Từ trong câu: snowboarding, user, golf, hike, wood

    «Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'm having a rather good time. * * * Can you fancy me playing croquet, cards, lawn--no, thank God, I've escaped lawn tennis and golf!

    Từ trong câu: lawn, tennis, golf, rather, good, time, fancy, play

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then Murray and the Golfer and the guide began discussing whether a golf ball could or couldn’t be driven over the arch.

    Từ trong câu: golfer, guide, begin, discuss, whether, golf, ball, drive

    Winifred Hawkridge Dixon, Westward hoboes. Nguồn: Project Gutenberg #72267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To list a few, one can play darts, bowling, baseball (at batting cages), golf, mahjong, shogi, card games, darts, and karaoke.

    Để liệt kê một số trò chơi, người ta có thể chơi phi tiêu, bowling, bóng chày (tại lồng đánh bóng), chơi gôn, mạt chược, shogi, chơi bài, phi tiêu và hát karaoke.

    Từ trong câu: karaoke, list, play, bowl, baseball, bat, cage, golf

    «Digital Media Concepts/Yakuza (video game series)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239981 (bản sửa đổi 2675902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng golf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
golf links151 lần
golf clubs85 lần
disc golf44 lần
volkswagen golf17 lần
golf balls96 lần
golf courses60 lần
golf mk12 lần
golf toadstool11 lần
golf club162 lần
golf tournaments12 lần
mini golf13 lần
mario golf23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.