Câu tiếng Anh có từ “golf”
173 câu thật có từ golf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: golf nghĩa là chơi gôn. golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ golf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"The actor at play" showed Will with a golf-stick in his hand.
Từ trong câu: golf, actor, play, show, stick, hand
Anonymous, My Actor-Husband: A true story of American stage life. Nguồn: Project Gutenberg #34814. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Like golf, it has come to stay, although many who take cycling up for amusement will drop it again as they would do anything else.
Từ trong câu: golf, like, come, stay, although, many, take, cycle
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Zany Golf (also known as Will Harvey's Zany Golf) is a miniature golf sports video game.
Từ trong câu: zany, golf, know, miniature, sport, video, game
«Zany Golf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092493 (bản sửa đổi 9473069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I'll wear my bicycle suit," he said, "and one of those golf scarfs that wrap around your neck."
Từ trong câu: wrap, suit, golf, those, wear, bicycle, around, neck
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng golf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ golf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golf trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ golf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ golf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golf gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golf: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.