Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)
Giraffes have an even number of toes and are the tallest land animals.
Từ trong câu: giraffe, even, number, toe, tall, land, animal
«Giraffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33236 (bản sửa đổi 10993061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might call this the Giraffe Attack, because White is sticking his neck out here.
Từ trong câu: giraffe, call, attack, because, white, stick, neck, out
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nc3/2...Bc5/3. Qg4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470463 (bản sửa đổi 4635536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Next day the hunting of the giraffe was continued with equally bad success.
Ngày hôm sau, cuộc săn hươu cao cổ được tiếp tục với kết quả tồi tệ không kém.
Từ trong câu: giraffe, next, day, hunt, continue, equally, bad, success
James Augustus St. John, The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Giraffes have single axons several meters in length running along the entire length of their necks.
Từ trong câu: giraffe, single, several, meter, length, run, entire, neck
«Human Physiology/The Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86923 (bản sửa đổi 4613872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Giraffe admitted, deep down in his mind, that he could not have done any better himself.
Từ trong câu: giraffe, admit, deep, down, mind, better, himself
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sure thing!" added Giraffe, "which shows the child is alive still.
Từ trong câu: giraffe, sure, thing, add, show, child, alive, still
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on War Trails in Belgium; Or, Caught Between Hostile Armies. Nguồn: Project Gutenberg #46968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over many generations, this led to giraffes with longer necks.
Từ trong câu: giraffe, many, generation, lead, long, neck
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first these included square pianos and giraffe pianos, later on the upright pianos became popular for home use.
Từ trong câu: giraffe, first, include, square, piano, late, upright, become
«Piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6693 (bản sửa đổi 10946494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Giraffes have a very long neck and long legs.
Từ trong câu: giraffe, long, neck, leg
«Giraffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33236 (bản sửa đổi 10993061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the giraffe it may be absent or present.
Từ trong câu: giraffe, absent, present
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This included animals such as elephants and giraffes.
Từ trong câu: giraffe, include, animal, elephant
«Sahara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4466 (bản sửa đổi 10432932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The voyage was without incident; and after a thirty hours' passage, the Giraffe brought them to the Brill and Rotterdam.
Từ trong câu: giraffe, voyage, incident, thirty, hour, passage, bring
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We was under the tents looking at a little Giraffe; a elephant come up behind me and touched me with its snout.
Từ trong câu: giraffe, tent, look, little, elephant, come, up, behind
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered the Hottentot, who in his cups declared that he had lately been to the north, where he had seen giraffes hunted and killed.
Anh nhớ đến Hottentot, người trong cốc tuyên bố rằng gần đây anh đã đến phương bắc, nơi anh đã chứng kiến những con hươu cao cổ bị săn và giết.
Từ trong câu: giraffe, remember, cup, declare, lately, north, see, hunt
Mayne Reid, The Giraffe Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #27911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So long as we regard a tree as an obvious thing, naturally and reasonably created for a giraffe to eat, we cannot properly wonder at it.
Từ trong câu: giraffe, long, regard, tree, obvious, thing, naturally, reasonably
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Egypt sent a lion and a giraffe, which were welcomed as wonders of the East even by those who did not appreciate the fact that they showed a desire to trade.
Từ trong câu: giraffe, send, lion, welcome, wonder, east, even, appreciate
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hang the giraffe by the seat on the fence.
Từ trong câu: hang, giraffe, seat, fence
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its height is not as large as giraffes.
Từ trong câu: height, giraffe, large
«Okapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33750 (bản sửa đổi 10891556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rolling hops on a giraffe are more difficult because of the large weight of the frame.
Từ trong câu: hop, roll, giraffe, difficult, because, large, weight, frame
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When approaching the point at which he plans on jumping a giraffe rider can allow himself to fall forward more than usual.
Từ trong câu: rider, approach, point, plan, jump, giraffe, allow, himself
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes people make leather out of whales, ducks, giraffes, and African elephants.
Từ trong câu: whale, sometimes, people, make, leather, out, duck, giraffe
«Leather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443 (bản sửa đổi 10400279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.