Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"They were nosing all around it," replied Giraffe, "when I glimpsed them through a knot-hole.
Từ trong câu: giraffe, nose, around, reply, knot, hole
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on War Trails in Belgium; Or, Caught Between Hostile Armies. Nguồn: Project Gutenberg #46968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Back when the area was teeming with large animals, hunters brought down zebras, giraffes, and buffalo.
Từ trong câu: teem, back, area, large, animal, hunter, bring, down
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.