Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I'm going down in that little clump by the wall, where there are plenty of things for giraffes to eat."
Từ trong câu: giraffe, go, down, little, wall, plenty, thing, eat
William John Hopkins, Concerning Sally. Nguồn: Project Gutenberg #37118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also Asian elephants, giraffes, zebras, kangaroos, leopards, and other rare animals.
Từ trong câu: leopard, giraffe, zebra, elephant, kangaroo, rare, animal
«Hongshan Forest Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667448 (bản sửa đổi 10198461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.